Học sinh giỏi quốc gia được tuyển thẳng vào 96 ngành đào tạo đại học

0
613

Học sinh giỏi quốc gia được tuyển thẳng vào 96 ngành đào tạo đại học

GD&TĐ – Tương ứng với 12 môn thi học sinh giỏi quốc gia, thí sinh đạt giải sẽ được xét tuyển thẳng vào 96 ngành đào tạo đại học.

Trong văn bản hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2019 của Bộ GD&ĐT đã quy định tuyển thẳng các học sinh giỏi quốc gia, các học sinh đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia.

Theo đó, tương ứng với 12 môn thi học sinh giỏi quốc gia, thí sinh đạt giải sẽ được xét tuyển thẳng vào 96 ngành đào tạo đại học với ngành đúng hoặc gần với môn thi.

Ngoài danh mục 96 ngành này, Bộ GD&ĐT cũng cho phép các trường có thể bổ sung thêm các ngành đúng và ngành gần đối với từng môn thi học sinh quốc gia, phù hợp với yêu cầu đầu vào các ngành đào tạo của trường với điều kiện. Các trường phải công bố rõ trong Đề án tuyển sinh và thông báo rộng rãi để các thí sinh được biết.

Riêng với trường hợp nhà trường không tiếp tục xét tuyển thẳng vào một số ngành đúng hoặc ngành gần với môn thi học sinh giỏi quốc gia phải thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của trường và phương tiện thông tin đại chúng khác ít nhất 3 năm trước khi áp dụng.

Đối với với thí sinh đạt giải cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia, các trường sẽ căn cứ vào kết quả đề tài nghiên cứu của thí sinh và danh mục các ngành đúng, gần theo quy định của Bộ để xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đạt giải.

Ngoài xét tuyển thẳng vào các ngành đại học, thí sinh đạt giải tại các cuộc thi này cũng sẽ được tuyển thẳng vào trường cao đẳng sư phạm theo ngành đúng, ngành gần tương ứng.

Các ngành đào tạo đại học tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh đoạt giải tại cuộc thi KHKT cấp quốc gia 2019:

Số TTTên môn thi

học sinh giỏi

Tên ngành đào tạoMã ngành
 

1

 

Toán

Sư phạm Toán học (*)7140209
Toán học (*)7460101
Toán ứng dụng (*)7460112
Toán cơ (*)7460115
Thống kê7460201
 

2

 

Vật lí

Sư phạm Vật lí (*)7140211
Vật lí học (*)7440102
Thiên văn học7440101
Vật lí kỹ thuật (*)7520401
Vật lý nguyên tử và hạt nhân (*)7440106
3Hóa họcSư phạm Hóa học (*)7140212
Hóa học (*)7440112
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*)7510401
Công nghệ thực phẩm7540101
Kỹ thuật Hóa học (*)7520301
Dược học7720201
Khoa học môi trường7440301
 

4

 

 

Sinh học

Sư phạm Sinh học (*)7140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215
Sinh học (*)7420101
Công nghệ sinh học (*)7420201
Kỹ thuật sinh học (*)7420202
Sinh học ứng dụng (*)7420203
Y khoa7720101
Y học cổ truyền7720115
Răng-Hàm-Mặt7720501
Y học dự phòng7720110
Điều dưỡng7720301
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603
Y tế công cộng7720701
Dinh dưỡng7720401
Kỹ thuật phục hình răng7720502
Khoa học môi trường7440301
Khoa học cây trồng7620110
Chăn nuôi7620105
Lâm học7620201
Lâm nghiệp đô thị7620202
Lâm sinh7620205
Quản lý tài nguyên rừng7620211
Nuôi trồng thủy sản7620301
 

5

 

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn (*)7140217
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101
Sáng tác văn học (*)7220110
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112
Việt Nam học7310630
Văn học (*)7229030
Văn hóa học7229040
Báo chí (*)7320101
Ngôn ngữ học (*)7229020
Thông tin – thư viện7320201
Quản lý thông tin7320205
6Lịch sửSư phạm Lịch sử (*)7140218
Lịch sử (*)7229010
Bảo tàng học7320305
Nhân học7310302
Lưu trữ học7320303
 

7

Địa líSư phạm Địa lí (*)7140219
Địa lí học (*)7310501
Bản đồ học7440212
Địa chất học7440201
Địa lý tự nhiên kỹ thuật (*)7440217
Thuỷ văn học7440224
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Hải dương học7440228
8Tin họcSư phạm Tin học (*)7140210
Khoa học máy tính (*)7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (*)7480102
Kỹ thuật phần mềm (*)7480103
Hệ thống thông tin (*)7480104
Công nghệ thông tin (*)7480201
Công nghệ kỹ thuật máy tính (*)7480108
 

9

 

Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh (*)7140231
Ngôn ngữ Anh (*)7220201
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Ngôn ngữ học7229020
10Tiếng NgaSư phạm Tiếng Nga (*)7140232
Ngôn ngữ Nga (*)7220202
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Ngôn ngữ học7229020
 

 

11

 

 

Tiếng Trung Quốc

Sư phạm tiếng Trung Quốc (*)7140234
Trung Quốc học (*)7310612
Ngôn ngữ Trung Quốc (*)7220204
Hán nôm7220104
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Ngôn ngữ học7229020
 

12

 

Tiếng Pháp

Sư phạm Tiếng Pháp (*)7140233
Ngôn ngữ Pháp (*)7220203
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Ngôn ngữ học7229020

Vân Anh